Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to scope out
01
xem xét, kiểm tra
to observe and examine something or someone carefully in order to gain information or assess a situation
thân mật
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
out
động từ gốc
scope
thì hiện tại
scope out
ngôi thứ ba số ít
scopes out
hiện tại phân từ
scoping out
quá khứ đơn
scoped out
quá khứ phân từ
scoped out
Các ví dụ
Before making a purchase, I like to scope out the product online.
Trước khi mua hàng, tôi thích xem xét sản phẩm trực tuyến.



























