Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to scope out
01
xem xét, kiểm tra
to observe and examine something or someone carefully in order to gain information or assess a situation
informal
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
out
động từ gốc
scope
thì hiện tại
scope out
ngôi thứ ba số ít
scopes out
hiện tại phân từ
scoping out
quá khứ đơn
scoped out
quá khứ phân từ
scoped out
Các ví dụ
I ’ll scope the party out first and let you know if it ’s worth attending.
Tôi sẽ quan sát bữa tiệc trước và cho bạn biết nếu nó đáng để tham dự.



























