silly billy
si
ˈsɪ
si
lly
li
li
bi
bi
lly
li
li
/sˈɪli bˈɪli/

Định nghĩa và ý nghĩa của "silly Billy"trong tiếng Anh

Silly Billy
01

đồ ngốc, đáng yêu

used to playfully call someone who is acting foolish or silly, often in an affectionate or teasing manner
Humorous
Informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
silly Billies
Các ví dụ
Come on, silly Billy, stop making that funny face!
Thôi nào, silly Billy, đừng làm mặt buồn cười nữa!
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng