local yokel
lo
ˈləʊ
lew
cal
kəl
kēl
yo
jəʊ
yew
kel
kəl
kēl

Định nghĩa và ý nghĩa của "local yokel"trong tiếng Anh

Local yokel
01

nhà quê, người quê mùa

a person from a rural or small town, often used in a slightly mocking or humorous way 
không tán thành
hài hước
thân mật
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
local yokels
Các ví dụ
They thought I was just a local yokel, but I knew exactly what I was doing. 

Họ nghĩ tôi chỉ là một gã nhà quê địa phương, nhưng tôi biết chính xác mình đang làm gì.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng