Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Whirlwind tour
01
chuyến tham quan chớp nhoáng, tour nhanh chóng
a fast-paced, short, and often hectic journey or series of events, typically involving multiple stops or activities in a short time
thành ngữ
thân mật
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
whirlwind tours
Các ví dụ
She went on a whirlwind tour of Europe, visiting five cities in just a week.
Cô ấy đã đi một chuyến đi xoáy khắp châu Âu, thăm năm thành phố chỉ trong một tuần.



























