Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Whirlwind tour
01
chuyến tham quan chớp nhoáng, tour nhanh chóng
a fast-paced, short, and often hectic journey or series of events, typically involving multiple stops or activities in a short time
Các ví dụ
The band is finishing their whirlwind tour before heading back home.
Ban nhạc đang kết thúc chuyến lưu diễn chớp nhoáng của họ trước khi trở về nhà.



























