owie
Pronunciation
/ˈoʊi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "owie"trong tiếng Anh

01

vết thương, vết xước

used to refer to a minor injury, such as a scrape or bruise, in a playful or childlike manner
everyday expression
humorous
informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
owies
Các ví dụ
" Let me kiss your owie and make it all better. "
Để tôi hôn vết thương của bạn và làm cho nó tốt hơn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng