neigh-neigh
neigh
neɪ
nei
neigh
neɪ
nei

Định nghĩa và ý nghĩa của "neigh-neigh"trong tiếng Anh

Neigh-neigh
01

ngựa ngựa, hí hí

used to refer to a horse in a playful or childlike manner, often mimicking the sound a horse makes 
cách diễn đạt hằng ngày
hài hước
thân mật
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
neigh-neighs
Các ví dụ
The little girl pointed at the farm and squealed, "Look, a neigh-neigh!" 

Cô bé chỉ vào trang trại và reo lên: "Nhìn kìa, một hí hí!"

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng