kissie
Pronunciation
/kˈɪsi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "kissie"trong tiếng Anh

Kissie
01

nụ hôn nhẹ, nụ hôn âu yếm

used to refer to a small or affectionate kiss, often in a playful or childlike manner
informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
kissies
Các ví dụ
He puckered up and blew her a sweet kissie from across the room.
Anh ấy chu môi và thổi cho cô ấy một nụ hôn ngọt ngào từ phía bên kia căn phòng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng