Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Kaboom
01
bùm, vụ nổ
a loud explosive sound, often used to mimic an explosion or a sudden, dramatic event
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
kabooms
Các ví dụ
The thunder rumbled, followed by a deafening kaboom.
Sấm rền vang, sau đó là một tiếng kaboom chói tai.



























