kaboom
ka
boom
ˈbu:m
boom
entombassumeabloomexhume

Định nghĩa và ý nghĩa của "kaboom"trong tiếng Anh

Kaboom
01

bùm, vụ nổ

a loud explosive sound, often used to mimic an explosion or a sudden, dramatic event 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
kabooms
Các ví dụ
The thunder rumbled, followed by a deafening kaboom. 

Sấm rền vang, sau đó là một tiếng kaboom chói tai.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng