kaboom
Pronunciation
/kəˈbum/

Định nghĩa và ý nghĩa của "kaboom"trong tiếng Anh

Kaboom
01

bùm, vụ nổ

a loud explosive sound, often used to mimic an explosion or a sudden, dramatic event
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
kabooms
Các ví dụ
A sudden kaboom shook the entire battlefield.
Một tiếng kaboom bất ngờ làm rung chuyển toàn bộ chiến trường.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng