Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
two-by-two
01
từng đôi một, cạnh nhau
with one person next to another
Các ví dụ
The coach instructed the players to line up two-by-two for drills.
Huấn luyện viên hướng dẫn các cầu thủ xếp hàng từng đôi một để tập luyện.



























