Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Front burner
01
ưu tiên cao, hàng đầu
a state of high priority where something is dealt with immediately or given the most attention
thành ngữ
thân mật
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The new project is now on the front burner after the meeting.
Dự án mới hiện đang được ưu tiên hàng đầu sau cuộc họp.



























