science center
science
ˈsaɪəns
saiens
cen
sɛn
sen
ter
science centre

Định nghĩa và ý nghĩa của "science center"trong tiếng Anh

Science center
01

trung tâm khoa học, trung tâm khoa học công nghệ

a facility designed to educate and engage the public with interactive science exhibits and activities 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
science centers
Các ví dụ
The science center hosted an exhibition on space exploration. 

Trung tâm khoa học đã tổ chức một triển lãm về khám phá không gian.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng