Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Work experience
01
kinh nghiệm làm việc, kinh nghiệm công việc
the knowledge, skills, and understanding gained from performing jobs or tasks in a professional setting
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
She listed her work experience on her resume.
Cô ấy liệt kê kinh nghiệm làm việc của mình trong sơ yếu lý lịch.



























