Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Old town
01
phố cổ, trung tâm lịch sử
the historic part of a city, often characterized by old buildings, narrow streets, and cultural landmarks
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
old towns
Các ví dụ
Tourists love visiting the old town for its medieval architecture.
Du khách thích thăm quan phố cổ vì kiến trúc thời trung cổ của nó.



























