Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
global surface temperature
/ɡlˈoʊbəl sˈɜːfɪs tˈɛmpɹɪtʃɚ/
surface temperature
GST
Global surface temperature
01
nhiệt độ bề mặt toàn cầu, nhiệt độ trung bình bề mặt Trái Đất
the average temperature of the Earth's land and ocean surfaces measured across the globe
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
Các ví dụ
Rising surface temperatures are causing polar ice caps to melt.
Nhiệt độ bề mặt toàn cầu đang tăng lên đang khiến các chỏm băng ở cực tan chảy.



























