stress-free
Pronunciation
/stɹˈɛsfɹˈiː/

Định nghĩa và ý nghĩa của "stress-free"trong tiếng Anh

stress-free
01

không căng thẳng, thư giãn

without worry, pressure, or tension
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most stress-free
so sánh hơn
more stress-free
có thể phân cấp
Các ví dụ
She planned a stress-free wedding by hiring a professional planner.
Cô ấy đã lên kế hoạch cho một đám cưới không căng thẳng bằng cách thuê một nhà tổ chức chuyên nghiệp.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng