thingy
Pronunciation
/ˈθɪŋi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "thingy"trong tiếng Anh

Thingy
01

thứ, đồ chơi

a term used to refer to an object, device, or person whose name is forgotten, unknown, or not important at the moment
informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
thingies
Các ví dụ
She used some thingy to fix the broken handle.
Cô ấy đã dùng một thứ gì đó để sửa cái tay cầm bị hỏng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng