insurance scheme
Pronunciation
/ɪnʃˈʊɹəns skˈiːm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "insurance scheme"trong tiếng Anh

Insurance scheme
01

kế hoạch bảo hiểm, chương trình bảo hiểm

a plan providing financial protection against specific risks, paid for through regular contributions
Dialectbritish flagBritish
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
insurance schemes
Các ví dụ
The government launched an insurance scheme for flood protection.
Chính phủ đã khởi động một kế hoạch bảo hiểm để bảo vệ chống lũ lụt.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng