secondary care
se
ˈsɛ
se
con
kən
kēn
dary
dri
dri
care
kɛə
keē

Định nghĩa và ý nghĩa của "secondary care"trong tiếng Anh

Secondary care
01

chăm sóc thứ cấp, điều trị chuyên khoa

specialized medical treatment provided by specialists, usually after a referral 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
singular
not gender specific
Các ví dụ
The doctor referred her to secondary care for further evaluation. 

Bác sĩ đã giới thiệu cô ấy đến chăm sóc thứ cấp để đánh giá thêm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng