Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Sniffer dog
01
chó đánh hơi, chó phát hiện
a specially trained dog used to detect substances like drugs, explosives, or other items through its sense of smell
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
sniffer dogs
Các ví dụ
The airport deployed a sniffer dog to inspect luggage for drugs.
Sân bay đã triển khai một chó đánh hơi để kiểm tra hành lý tìm ma túy.



























