Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Visual literacy
01
năng lực hình ảnh, khả năng đọc hiểu hình ảnh
the ability to interpret, understand, and create meaning from visual elements, such as images, symbols, and design
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
singular
not gender specific
Các ví dụ
Schools are teaching visual literacy to help students analyze media critically.
Các trường học đang giảng dạy kiến thức thị giác để giúp học sinh phân tích phương tiện truyền thông một cách phê phán.
LanGeek



























