Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Leaving do
01
tiệc chia tay, buổi tiễn biệt
a farewell party or gathering held for someone who is leaving a job, school, or other group
Dialect
British
Các ví dụ
The team planned a surprise leaving do for their manager.
Nhóm đã lên kế hoạch tổ chức một bữa tiệc chia tay bất ngờ cho người quản lý của họ.



























