Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
girls' night out
/ɡˈɜːlz nˈaɪt ˈaʊt/
/ɡˈɜːlz nˈaɪt ˈaʊt/
Girls' night out
01
đêm của các cô gái, buổi tối đi chơi của các cô gái
an evening when women gather to socialize, have fun, and enjoy each other's company, often outside the home
Các ví dụ
The group decided on a spa visit for their next girls' night out.
Nhóm quyết định đi spa cho buổi tối của các cô gái tiếp theo của họ.



























