Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Girls' night out
01
đêm của các cô gái, buổi tối đi chơi của các cô gái
an evening when women gather to socialize, have fun, and enjoy each other's company, often outside the home
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
girls' nights out
Các ví dụ
They planned a girls' night out with dinner and dancing.
Họ đã lên kế hoạch một buổi tối của các cô gái với bữa tối và khiêu vũ.



























