culture vulture
cul
ˈkʌl
kal
ture
ʧə
chē
vul
vʌl
val
ture
ʧə
chē

Định nghĩa và ý nghĩa của "culture vulture"trong tiếng Anh

Culture vulture
01

kền kền văn hóa, người đam mê văn hóa

a person who has a strong interest in cultural activities, such as art, music, theater, or literature 
Dialectbritish flagBritish
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
culture vultures
Các ví dụ
She’s a true culture vulture, attending every art exhibit in town. 

Cô ấy là một kền kền văn hóa thực sự, tham dự mọi triển lãm nghệ thuật trong thành phố.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng