Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Adage
01
châm ngôn, tục ngữ
a short, memorable saying that expresses a common observation or truth about life
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
adages
Các ví dụ
She often quotes the adage " look before you leap " to remind others to consider the consequences of their actions.
Cô ấy thường trích dẫn câu ngạn ngữ "nhìn trước khi nhảy" để nhắc nhở người khác cân nhắc hậu quả của hành động của họ.



























