Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Adage
01
châm ngôn, tục ngữ
a short, memorable saying that expresses a common observation or truth about life
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
adages
Các ví dụ
"A penny saved is a penny earned" is a timeless adage that emphasizes the value of frugality and saving money.
"Một xu tiết kiệm là một xu kiếm được" là một câu ngạn ngữ vượt thời gian nhấn mạnh giá trị của sự tiết kiệm và tiết kiệm tiền bạc.



























