sharp-tongued
Pronunciation
/ʃˈɑːɹptˈʌŋd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sharp-tongued"trong tiếng Anh

sharp-tongued
01

lưỡi sắc, chua ngoa

(of a person) speaking in a harsh or critical manner, often in a way that can hurt others
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most sharp-tongued
so sánh hơn
more sharp-tongued
có thể phân cấp
Các ví dụ
He avoided her sharp-tongued comments by staying out of the conversation.
Anh ta tránh những bình luận sắc bén của cô ấy bằng cách không tham gia vào cuộc trò chuyện.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng