Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to trade down
01
chuyển sang dùng hàng rẻ hơn, mua đồ rẻ tiền hơn
to buy a less expensive or lower-quality item, usually because of budget constraints or personal preference
Các ví dụ
People often trade down when they can no longer afford luxury items.
Mọi người thường mua hàng chất lượng thấp hơn khi họ không còn đủ khả năng mua các mặt hàng xa xỉ.



























