Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
mind-numbing
01
nhàm chán đến mức tê liệt tâm trí, buồn tẻ đến mức làm tê liệt tâm trí
so boring, repetitive, or tedious that it makes you feel mentally
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most mind-numbing
so sánh hơn
more mind-numbing
có thể phân cấp
Các ví dụ
His job involved mind-numbing work, like filling out forms all day.
Công việc của anh ấy liên quan đến công việc nhàm chán đến mức tê liệt tâm trí, như điền vào các mẫu đơn cả ngày.



























