mind-numbing
mind
maɪnd
maind
numb
nəm
nēm
ing
ɪng
ing
British pronunciation
/mˈaɪndnˈʌmɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "mind-numbing"trong tiếng Anh

mind-numbing
01

nhàm chán đến mức tê liệt tâm trí, buồn tẻ đến mức làm tê liệt tâm trí

so boring, repetitive, or tedious that it makes you feel mentally
example
Các ví dụ
His job involved mind-numbing work, like filling out forms all day.
Công việc của anh ấy liên quan đến công việc nhàm chán đến mức tê liệt tâm trí, như điền vào các mẫu đơn cả ngày.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store