Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
mind-numbing
01
nhàm chán đến mức tê liệt tâm trí, buồn tẻ đến mức làm tê liệt tâm trí
so boring, repetitive, or tedious that it makes you feel mentally
Các ví dụ
The mind-numbing task of sorting papers took hours.
Nhiệm vụ chán ngấy sắp xếp giấy tờ đã mất hàng giờ.
She found the meeting to be mind-numbing with no new ideas discussed.
Cô ấy thấy cuộc họp chán đến phát ngấy vì không có ý tưởng mới nào được thảo luận.



























