first impression
first
ˈfɜ:st
fēst
imp
ɪmp
imp
re
re
ssion
ʃən
shēn

Định nghĩa và ý nghĩa của "first impression"trong tiếng Anh

First impression
01

ấn tượng đầu tiên, cảm nhận ban đầu

the initial perception or opinion formed about someone or something, typically based on limited or superficial information 
cụm từ kết hợp
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
first impressions
Các ví dụ
His first impression was that the company was very professional. 

Ấn tượng đầu tiên của anh ấy là công ty rất chuyên nghiệp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng