Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
First impression
01
ấn tượng đầu tiên, cảm nhận ban đầu
the initial perception or opinion formed about someone or something, typically based on limited or superficial information
cụm từ kết hợp
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
first impressions
Các ví dụ
His first impression was that the company was very professional.
Ấn tượng đầu tiên của anh ấy là công ty rất chuyên nghiệp.



























