line manager
line
ˈlaɪn
lain
ma
na
ni
ger
ʤə

Định nghĩa và ý nghĩa của "line manager"trong tiếng Anh

Line manager
01

quản lý trực tiếp, người quản lý tuyến

a person who is directly responsible for managing and overseeing the work of employees within an organization 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
line managers
Các ví dụ
The line manager held a meeting to discuss the team's goals. 

Quản lý tuyến đã tổ chức một cuộc họp để thảo luận về mục tiêu của nhóm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng