two-tier
Pronunciation
/tˈuːtˈɪɹ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "two-tier"trong tiếng Anh

two-tier
01

hai tầng, nhị phân

(of systems, structures, or arrangements) divided into two distinct parts or groups
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The hotel offers two-tier service: standard and premium.
Khách sạn cung cấp dịch vụ hai cấp: tiêu chuẩn và cao cấp.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng