Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
two-tier
01
hai tầng, nhị phân
(of systems, structures, or arrangements) divided into two distinct parts or groups
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The hotel offers two-tier service: standard and premium.
Khách sạn cung cấp dịch vụ hai cấp: tiêu chuẩn và cao cấp.



























