Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
RSVP
01
phản hồi
a French phrase meaning "Please respond," used on invitations to request a reply about whether the person will attend an event or not
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
RSVPs
Các ví dụ
We received several RSVPs for the party already.
Chúng tôi đã nhận được một số RSVP cho bữa tiệc.
to rsvp
01
trả lời, xác nhận tham dự
to respond to an invitation, indicating whether you will attend or not
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
RSVP
ngôi thứ ba số ít
RSVPs
hiện tại phân từ
RSVPing
quá khứ đơn
RSVPed
quá khứ phân từ
RSVPed
Các ví dụ
Please RSVP by Friday if you plan to attend the wedding.
Vui lòng RSVP trước thứ Sáu nếu bạn dự định tham dự đám cưới.



























