Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Race relations
01
quan hệ chủng tộc, quan hệ liên chủng tộc
the interactions, social dynamics, and relationships between people of different racial or ethnic backgrounds
Các ví dụ
The community center organizes events to foster better race relations among its diverse population.
Trung tâm cộng đồng tổ chức các sự kiện để thúc đẩy quan hệ chủng tộc tốt hơn giữa các cư dân đa dạng của mình.



























