race relations
Pronunciation
/ɹˈeɪs ɹɪlˈeɪʃənz/

Định nghĩa và ý nghĩa của "race relations"trong tiếng Anh

Race relations
01

quan hệ chủng tộc, quan hệ liên chủng tộc

the interactions, social dynamics, and relationships between people of different racial or ethnic backgrounds
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The community center organizes events to foster better race relations among its diverse population.
Trung tâm cộng đồng tổ chức các sự kiện để thúc đẩy quan hệ chủng tộc tốt hơn giữa các cư dân đa dạng của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng