Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Race relations
01
quan hệ chủng tộc, quan hệ liên chủng tộc
the interactions, social dynamics, and relationships between people of different racial or ethnic backgrounds
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The government has introduced policies to improve race relations in the workplace.
Chính phủ đã đưa ra các chính sách để cải thiện quan hệ chủng tộc tại nơi làm việc.



























