Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
interest-free
01
không lãi suất, miễn lãi
(of a loan, payment, or transaction) not requiring any additional charges for borrowing money
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most interest-free
so sánh hơn
more interest-free
không phân cấp được
Các ví dụ
The company advertised an interest-free period for all new credit card purchases.
Công ty đã quảng cáo một khoảng thời gian miễn lãi suất cho tất cả các giao dịch mua thẻ tín dụng mới.



























