Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Late stage
01
giai đoạn muộn, giai đoạn cuối
a specific point near or towards the end of a longer period or process
Các ví dụ
The project is now in its late stage, with only minor adjustments remaining.
Dự án hiện đang ở giai đoạn cuối, chỉ còn lại những điều chỉnh nhỏ.
He was diagnosed in the late stage of the disease, making treatment more challenging.
Anh ấy được chẩn đoán ở giai đoạn muộn của bệnh, khiến việc điều trị trở nên khó khăn hơn.



























