computer age
Pronunciation
/kəmpjˈuːɾɚɹ ˈeɪdʒ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "computer age"trong tiếng Anh

Computer age
01

thời đại máy tính, kỷ nguyên số

the time period when computers and digital technology became widely used in daily life
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Businesses in the computer age rely on software for most operations.
Các doanh nghiệp trong thời đại máy tính dựa vào phần mềm cho hầu hết các hoạt động.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng