Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Computer age
01
thời đại máy tính, kỷ nguyên số
the time period when computers and digital technology became widely used in daily life
Các ví dụ
The computer age has changed how we work and communicate.
Thời đại máy tính đã thay đổi cách chúng ta làm việc và giao tiếp.
She grew up during the computer age, surrounded by new technology.
Cô ấy lớn lên trong thời đại máy tính, được bao quanh bởi công nghệ mới.



























