in office
in
ɪn
in
off
ɒf
of
ice
aɪs
ais

Định nghĩa và ý nghĩa của "in office"trong tiếng Anh

in office
01

đương chức, nắm quyền

holding a position of authority or responsibility, especially in a government or organizational role 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The president is in office for another year. 

Tổng thống tại nhiệm thêm một năm nữa.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng