in office
Pronunciation
/ɪn ˈɑːfɪs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "in office"trong tiếng Anh

in office
01

đương chức, nắm quyền

holding a position of authority or responsibility, especially in a government or organizational role
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
She passed many new policies during her time in office.
Cô ấy đã thông qua nhiều chính sách mới trong thời gian tại vị.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng