Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to come bottom
01
về cuối, đứng cuối
to achieve the lowest position or rank in a competition, test, or group
collocation
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
bottom
động từ gốc
come
thì hiện tại
come bottom
ngôi thứ ba số ít
comes bottom
hiện tại phân từ
coming bottom
quá khứ đơn
came bottom
quá khứ phân từ
come bottom
Các ví dụ
He fears he will come bottom if he does n't improve his skills.
Anh ấy sợ rằng mình sẽ về cuối nếu không cải thiện kỹ năng của mình.



























