come bottom
come
ˈkʌm
kam
bot
bɔt
bawt
tom
tɑm
taam
/kˈʌm bˈɒtəm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "come bottom"trong tiếng Anh

to come bottom
01

về cuối, đứng cuối

to achieve the lowest position or rank in a competition, test, or group
Collocation
Các ví dụ
He fears he will come bottom if he does n't improve his skills.
Anh ấy sợ rằng mình sẽ về cuối nếu không cải thiện kỹ năng của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng