to come bottom
come
kʌm
kam
bot
bɒt
bot
tom
tɒm
tom

Định nghĩa và ý nghĩa của "come bottom"trong tiếng Anh

to come bottom
01

về cuối, đứng cuối

to achieve the lowest position or rank in a competition, test, or group 
cụm từ kết hợp
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
bottom
động từ gốc
come
thì hiện tại
come bottom
ngôi thứ ba số ít
comes bottom
hiện tại phân từ
coming bottom
quá khứ đơn
came bottom
quá khứ phân từ
come bottom
Các ví dụ
He came bottom in the race last week. 

Anh ấy về cuối trong cuộc đua tuần trước.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng