Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
in company
01
trong công ty, trong xã hội
with other people in a social setting or group
Các ví dụ
He feels nervous in company and prefers solitude.
Anh ấy cảm thấy lo lắng khi ở trong đám đông và thích sự cô đơn.



























