Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
energy-saving
01
tiết kiệm năng lượng, tiết kiệm điện
designed or used to reduce energy consumption, often to be more efficient or environmentally friendly
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most energy-saving
so sánh hơn
more energy-saving
có thể phân cấp
Các ví dụ
The company installed energy-saving windows to keep the building cool in the summer.
Công ty đã lắp đặt cửa sổ tiết kiệm năng lượng để giữ cho tòa nhà mát mẻ vào mùa hè.



























