natural habitat
Pronunciation
/nˈætʃɚɹəl hˈæbɪtˌæt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "natural habitat"trong tiếng Anh

Natural habitat
01

môi trường sống tự nhiên, sinh cảnh tự nhiên

the environment where a plant or animal species normally lives and grows, with the conditions that suit its needs
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
natural habitats
Các ví dụ
These birds should be observed in their natural habitat, not in captivity.
Những con chim này nên được quan sát trong môi trường sống tự nhiên của chúng, không phải trong điều kiện nuôi nhốt.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng