Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
fully booked
/fˈʊli bˈʊkt/
/fˈʊli bˈʊkt/
fully booked
01
đã kín chỗ, được đặt hết
having no available reservations or spaces left
Các ví dụ
The hotel is fully booked for the weekend.
Khách sạn đã hết chỗ vào cuối tuần.
The restaurant was fully booked for dinner by the time we called.
Nhà hàng đã được đặt kín chỗ cho bữa tối vào lúc chúng tôi gọi điện.



























