Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
fully booked
01
đã kín chỗ, được đặt hết
having no available reservations or spaces left
Các ví dụ
The theater was fully booked for the opening night of the play.
Nhà hát đã được đặt kín chỗ cho đêm mở màn vở kịch.



























