Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
fully booked
01
đã kín chỗ, được đặt hết
having no available reservations or spaces left
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most fully booked
so sánh hơn
more fully booked
không phân cấp được
Các ví dụ
The hotel is fully booked for the weekend.
Khách sạn đã hết chỗ vào cuối tuần.



























