Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Heavy sleeper
01
người ngủ say, người ngủ sâu
someone who sleeps very deeply and is not easily awakened by noise or disturbances
Các ví dụ
He ’s a heavy sleeper and did n’t hear the alarm go off.
Anh ấy là một người ngủ rất say và không nghe thấy tiếng chuông báo thức.
They live next to a busy street, but their kids are heavy sleepers, so it does n't bother them.
Họ sống bên cạnh một con đường đông đúc, nhưng con cái của họ là những người ngủ rất say, vì vậy nó không làm phiền họ.



























