school-leaving age
Pronunciation
/skˈuːllˈiːvɪŋ ˈeɪdʒ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "school-leaving age"trong tiếng Anh

School-leaving age
01

tuổi rời trường, tuổi tối thiểu được nghỉ học

the minimum age at which a person is legally allowed to stop attending school
Dialectbritish flagBritish
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
dạng số nhiều
school-leaving ages
Các ví dụ
Parents must ensure their children stay in education until the school-leaving age.
Cha mẹ phải đảm bảo rằng con cái họ tiếp tục đi học cho đến tuổi rời trường.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng