school-leaving age
school
ˈskul
skool
lea
li:
li
ving
vɪng
ving
age
eɪʤ
eij

Định nghĩa và ý nghĩa của "school-leaving age"trong tiếng Anh

School-leaving age
01

tuổi rời trường, tuổi tối thiểu được nghỉ học

the minimum age at which a person is legally allowed to stop attending school 
Dialectbritish flagBritish
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
dạng số nhiều
school-leaving ages
Các ví dụ
In many countries, the school-leaving age is 16. 

Ở nhiều quốc gia, tuổi rời trường là 16.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng