awkward customer
Pronunciation
/ˈɔːkwɚd kˈʌstəmɚ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "awkward customer"trong tiếng Anh

Awkward customer
01

khách hàng khó tính, khách hàng phiền phức

a difficult or troublesome person to deal with, often in social or service contexts
Dialectbritish flagBritish
idiom
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
awkward customers
Các ví dụ
He can be such an awkward customer when things do n’t go his way.
Anh ấy có thể trở thành một khách hàng khó tính khi mọi thứ không diễn ra theo ý mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng